Dementia

Dementia: Is This Dementia and What Does It Mean?

Introduction

What does it mean when someone is said to have dementia? For some people, the word conjures up scary images of “crazy” behavior and loss of control. In fact, the word dementia describes a group of symptoms that includes short-term memory loss, confusion, the inability to problem-solve, the inability to complete multi-step activities such as preparing a meal or balancing a checkbook, and, sometimes, personality changes or unusual behavior.

針對機能不全人士的法律規劃 | Legal Planning for Incapacity (Chinese: Traditional)

针对机能不全人士的法律规划 | Legal Planning for Incapacity (Chinese: Simplified)

針對機能不全人士的法律規劃 | Legal Planning for Incapacity (Chinese: Traditional)

 

针对机能不全人士的法律规划 | Legal Planning for Incapacity (Chinese: Simplified)

当您面对自己的老龄化并为未来的需求制定计划时,您将不得不面临对生活许多方面的法律决定。这些法律决定,不仅可以保护您的权益、免受他人做出您可能不希望他们替代您去做的事情,还可以保护您的家人与所爱对象,提供您希望获得他们怎样照顾自己的指导。在完成所有法律文书后,下一步便是坐下来与家人们讨论您所做的决定以及原因。

 

每个人都应该拥有哪些法律文件?

Dementia: Ano ang Dementia at Ano ang Ibig Sabihin Nito? (Dementia: Is This Dementia and What Does It Mean?)

Panimula

Gabay para sa Mga Caregiver Upang Maunawaan ang Ugali at Kilos ng mga Taong may Dementia (Caregiver’s Guide to Understanding Dementia Behaviors)

Panimula

Partner Content: Home Alone Alliance | Helping to Feed Persons with Dementia

Partner Information

This video is part of Family Caregiving Video Series: Special Diets funded by the Ralph C. Wilson Jr. Foundation. These videos seeks to provide family caregivers preparing special diets with simple, concrete instruction on a variety of topics.

Partner Content: Home Alone Alliance | Dealing with Dementia-Related Resistance

Kỹ năng dành cho Người chăm sóc (Hands-on for Caregivers)

Khi bạn là một người chăm sóc, việc tìm thời gian để chăm sóc các nhu cầu sức khoẻ cho chính bạn đã khó, nhưng chăm sóc các nhu cầu sức khoẻ của người khác thậm chí còn khó hơn. Việc hỗ trợ người khác mặc quần áo, tắm, ngồi, hoặc đứng khi họ buồn bã, khích động, hay gây gổ—thường là trường hợp khi chăm sóc người mắc chứng rối loạn não như bệnh Alzheimer—yêu cầu các phương pháp đặc biệt. Năm kỹ thuật sau đây có thể giúp việc chăm sóc nhu cầu sức khoẻ cho người thân yêu sẽ dễ dàng hơn.

Giao tiếp (cho chứng sa sút trí tuệ) (Communication (for Dementia))

  • Người thân phản ứng lại với cử chỉ, nét mặt và giọng nói của chúng ta nhiều hơn là lời nói. Tâm trạng tốt của bạn có thể giúp người than mà bạn đang chăm sóc trở nên bình tĩnh hơn.

 

  • Bạn cần chú ý đến các gợi ý bằng hành động mà người bạn chăm sóc đang đưa ra cho bạn. Hiểu cảm giác của họ có thể quan trọng hơn nội dung cuộc trò chuyện. Thừa nhận cảm giác bất cứ khi nào có thể.

 

看護者須知的實務技巧 (Hands-on Skills for Caregivers)

擔任看護者時,想抽空照顧自己的生理需求確實很難,但要照顧好別人的生理需求更不容易。倘若照顧對象心情不好、暴躁易怒或愛爭好辯 (阿茲海默症等腦部障礙患者尤其容易如此),要在這種情況下幫對方穿衣、洗澡、坐下或站立,就必須善用特殊對策。以下五項技巧能讓您更輕鬆地因應照顧對象的生理需求。

善用站在對方面前並保持視線接觸的方法 
靠身體協助他人時,不要從後方或側面接近對方。這樣可能會令您照顧的人嚇一跳並感到困惑,因而加重煩躁不安和/或偏執妄想的程度。請從正面接近。摸摸照顧對象的肩膀、上臂或手部,讓對方知道當下的情況。用冷靜的語調向對方說明整個過程。例如:「好,現在請站起來。很好。接下來我們要...」活動過程中,全程看著對方的眼睛。

請照顧對象幫忙
雖然照顧對象因為生病而虛弱,也許還有能力自行調整重心,或是移動自己的手臂或雙腳,讓您更容易提供身體方面的協助。舉例說明如下:「媽,我們現在要準備站起來囉!請盡量把身體往前靠」,或是「親愛的,可以移動你/你的腳嗎?我要換個床單。」即使他們只是稍微幫一點忙,也能讓您輕鬆不少。

Pages

Subscribe to RSS - Dementia